Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 老师
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 老师 (lǎoshī) có nghĩa tiếng Việt là "Giáo viên / LT: 個|个[ge4], 位[wei4]", âm Hán-Việt là LÃO SƯ.
Từ 老师 có pinyin là lǎoshī (Hán-Việt: LÃO SƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 老师 được tạo thành từ 2 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 师 (shī: Thầy, Sư).