Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 老板

Từ ghép: 老板 lǎobǎn

老板
Nghĩa tiếng Việt
Boss
Âm Hán-Việt
LÃO VÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 老板

Từ 老板 nghĩa là gì?

Từ ghép 老板 (lǎobǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Boss", âm Hán-Việt là LÃO VÁN.

Từ 老板 đọc pinyin như thế nào?

Từ 老板 có pinyin là lǎobǎn (Hán-Việt: LÃO VÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 老板 gồm những chữ Hán nào?

Từ 老板 được tạo thành từ 2 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 板 (bǎn: Tấm ván, bảng).

Nguồn dữ liệu