Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 老板
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 老板 (lǎobǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Ông chủ / bà chủ / sếp", âm Hán-Việt là LÃO VÁN.
Từ 老板 có pinyin là lǎobǎn (Hán-Việt: LÃO VÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 老板 được tạo thành từ 2 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 板 (bǎn: Tấm ván, bảng).