Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 考察

Từ ghép: 考察 kǎochá

考察
Nghĩa tiếng Việt
Kiểm tra / quan sát và nghiên cứu / điều tra thực địa
Âm Hán-Việt
KHẢO SÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 考察

Từ 考察 nghĩa là gì?

Từ ghép 考察 (kǎochá) có nghĩa tiếng Việt là "Kiểm tra / quan sát và nghiên cứu / điều tra thực địa", âm Hán-Việt là KHẢO SÁT.

Từ 考察 đọc pinyin như thế nào?

Từ 考察 có pinyin là kǎochá (Hán-Việt: KHẢO SÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 考察 gồm những chữ Hán nào?

Từ 考察 được tạo thành từ 2 chữ: 考 (kǎo: Thi, khảo sát); 察 (chá: sát: tên gọi tắt của tỉnh Chahar 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3]).

Nguồn dữ liệu