Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 考试

Từ ghép: 考试 kǎoshì

考试
Nghĩa tiếng Việt
Dự thi / kỳ thi / LT:次[ci4]
Âm Hán-Việt
KHẢO THÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 考试

Từ 考试 nghĩa là gì?

Từ ghép 考试 (kǎoshì) có nghĩa tiếng Việt là "Dự thi / kỳ thi / LT:次[ci4]", âm Hán-Việt là KHẢO THÍ.

Từ 考试 đọc pinyin như thế nào?

Từ 考试 có pinyin là kǎoshì (Hán-Việt: KHẢO THÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 考试 gồm những chữ Hán nào?

Từ 考试 được tạo thành từ 2 chữ: 考 (kǎo: Thi, khảo sát); 试 (shì: Thử, thi cử).

Nguồn dữ liệu