Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 耳机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 耳机 (ěrjī) có nghĩa tiếng Việt là "Tai nghe / ống nghe điện thoại", âm Hán-Việt là NHĨ CƠ.
Từ 耳机 có pinyin là ěrjī (Hán-Việt: NHĨ CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 耳机 được tạo thành từ 2 chữ: 耳 (ěr: Tai); 机 (jī: Máy).