Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 耳机

Từ ghép: 耳机 ěrjī

耳机
Nghĩa tiếng Việt
Tai nghe / ống nghe điện thoại
Âm Hán-Việt
NHĨ CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 耳机

Từ 耳机 nghĩa là gì?

Từ ghép 耳机 (ěrjī) có nghĩa tiếng Việt là "Tai nghe / ống nghe điện thoại", âm Hán-Việt là NHĨ CƠ.

Từ 耳机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 耳机 có pinyin là ěrjī (Hán-Việt: NHĨ CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 耳机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 耳机 được tạo thành từ 2 chữ: 耳 (ěr: Tai); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu