Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 耳
Tượng hình: vành tai
Bộ thủ: 耳 (nhĩ - cái tai)
Hình vành tai với những nếp gấp - chữ "tai" (耳).
Chữ 耳 (ěr) có nghĩa tiếng Việt là "Tai".
Chữ 耳 có pinyin là ěr. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 耳 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 耳 thuộc bộ thủ 耳 (nhĩ - cái tai). Chiết tự: Tượng hình: vành tai.
Chữ 耳 xuất hiện trong các từ như 耳朵 (ěr duo): cái tai.