Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 耳

Cách viết chữ 耳 ěr

Nghĩa tiếng Việt
Tai
Pinyin
ěr
Số nét
6 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 耳 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: vành tai

Bộ thủ: (nhĩ - cái tai)

Mẹo nhớ

Hình vành tai với những nếp gấp - chữ "tai" (耳).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 耳

Chữ 耳 nghĩa là gì?

Chữ 耳 (ěr) có nghĩa tiếng Việt là "Tai".

Chữ 耳 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 耳 có pinyin là ěr. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 耳 có bao nhiêu nét?

Chữ 耳 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 耳 là gì?

Chữ 耳 thuộc bộ thủ 耳 (nhĩ - cái tai). Chiết tự: Tượng hình: vành tai.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 耳?

Chữ 耳 xuất hiện trong các từ như 耳朵 (ěr duo): cái tai.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4