Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 职业
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 职业 (zhíyè) có nghĩa tiếng Việt là "Nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc / chuyên nghiệp", âm Hán-Việt là CHỨC NGHIỆP.
Từ 职业 có pinyin là zhíyè (Hán-Việt: CHỨC NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 职业 được tạo thành từ 2 chữ: 职 (zhí: nhiệm vụ, nghề nghiệp;); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).