Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 联合国

Từ ghép: 联合国 Liánhéguó

联合国
Nghĩa tiếng Việt
Liên Hợp Quốc
Âm Hán-Việt
LIÊN HỢP QUỐC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 联合国

Từ 联合国 nghĩa là gì?

Từ ghép 联合国 (Liánhéguó) có nghĩa tiếng Việt là "Liên Hợp Quốc", âm Hán-Việt là LIÊN HỢP QUỐC.

Từ 联合国 đọc pinyin như thế nào?

Từ 联合国 có pinyin là Liánhéguó (Hán-Việt: LIÊN HỢP QUỐC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 联合国 gồm những chữ Hán nào?

Từ 联合国 được tạo thành từ 3 chữ: 联 (lián: đồng minh, cộng sự;); 合 (hé: Phù hợp, hợp tác); 国 (guó: Quốc gia).

Nguồn dữ liệu