Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 联合国
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 联合国 (Liánhéguó) có nghĩa tiếng Việt là "Liên Hợp Quốc", âm Hán-Việt là LIÊN HỢP QUỐC.
Từ 联合国 có pinyin là Liánhéguó (Hán-Việt: LIÊN HỢP QUỐC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 联合国 được tạo thành từ 3 chữ: 联 (lián: đồng minh, cộng sự;); 合 (hé: Phù hợp, hợp tác); 国 (guó: Quốc gia).