Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 联络

Từ ghép: 联络 liánluò

联络
Nghĩa tiếng Việt
Liên lạc / liên hệ / giữ liên lạc (với) / (toán) kết nối
Âm Hán-Việt
LIÊN RẠC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 联络

Từ 联络 nghĩa là gì?

Từ ghép 联络 (liánluò) có nghĩa tiếng Việt là "Liên lạc / liên hệ / giữ liên lạc (với) / (toán) kết nối", âm Hán-Việt là LIÊN RẠC.

Từ 联络 đọc pinyin như thế nào?

Từ 联络 có pinyin là liánluò (Hán-Việt: LIÊN RẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 联络 gồm những chữ Hán nào?

Từ 联络 được tạo thành từ 2 chữ: 联 (lián: đồng minh, cộng sự;); 络 (luò: mạng, lưới;).

Nguồn dữ liệu