Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 聘请

Từ ghép: 聘请 pìnqǐng

聘请
Nghĩa tiếng Việt
Mời thuê / thuê (luật sư, v.v.)
Âm Hán-Việt
SÁNH THỈNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 聘请

Từ 聘请 nghĩa là gì?

Từ ghép 聘请 (pìnqǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Mời thuê / thuê (luật sư, v.v.)", âm Hán-Việt là SÁNH THỈNH.

Từ 聘请 đọc pinyin như thế nào?

Từ 聘请 có pinyin là pìnqǐng (Hán-Việt: SÁNH THỈNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 聘请 gồm những chữ Hán nào?

Từ 聘请 được tạo thành từ 2 chữ: 聘 (pìn: thuê (giáo viên, v.v.) / tuyển dụng / hứa hôn / lễ vật đính hôn / lấy chồng (đối với phụ nữ)); 请 (qǐng: Mời, xin).

Nguồn dữ liệu