Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 聘请

Từ ghép: 聘请 pìnqǐng

聘请
Nghĩa tiếng Việt
Mời thuê / thuê (luật sư, v.v.)
Âm Hán-Việt
SÁNH THỈNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.