Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 聚会

Từ ghép: 聚会 jùhuì

聚会
Nghĩa tiếng Việt
Tiệc họp mặt / gặp gỡ / tụ họp
Âm Hán-Việt
TỤ HỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 聚会

Từ 聚会 nghĩa là gì?

Từ ghép 聚会 (jùhuì) có nghĩa tiếng Việt là "Tiệc họp mặt / gặp gỡ / tụ họp", âm Hán-Việt là TỤ HỘI.

Từ 聚会 đọc pinyin như thế nào?

Từ 聚会 có pinyin là jùhuì (Hán-Việt: TỤ HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 聚会 gồm những chữ Hán nào?

Từ 聚会 được tạo thành từ 2 chữ: 聚 (jù: Tụ: tụ họp, tập hợp); 会 (huì: Biết, có thể).

Nguồn dữ liệu