Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 背包
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 背包 (bēibāo) có nghĩa tiếng Việt là "Ba lô / túi đeo lưng / túi hành quân / túi dã chiến / cuộn chăn / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BỐI BAO.
Từ 背包 có pinyin là bēibāo (Hán-Việt: BỐI BAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 背包 được tạo thành từ 2 chữ: 背 (bèi: Lưng, cõng); 包 (bāo: Túi xách, bao gói).