Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 背景

Từ ghép: 背景 bèijǐng

背景
Nghĩa tiếng Việt
Bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh / (bóng) người chống lưng quyền lực / LT:種|种[zhong3]
Âm Hán-Việt
BỐI CẢNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 背景

Từ 背景 nghĩa là gì?

Từ ghép 背景 (bèijǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh / (bóng) người chống lưng quyền lực / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là BỐI CẢNH.

Từ 背景 đọc pinyin như thế nào?

Từ 背景 có pinyin là bèijǐng (Hán-Việt: BỐI CẢNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 背景 gồm những chữ Hán nào?

Từ 背景 được tạo thành từ 2 chữ: 背 (bèi: Lưng, cõng); 景 (jǐng: Cảnh: phong cảnh).

Nguồn dữ liệu