Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 脚步

Từ ghép: 脚步 jiǎobù

脚步
Nghĩa tiếng Việt
Bước chân / bước
Âm Hán-Việt
CƯỚC BỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 脚步

Từ 脚步 nghĩa là gì?

Từ ghép 脚步 (jiǎobù) có nghĩa tiếng Việt là "Bước chân / bước", âm Hán-Việt là CƯỚC BỘ.

Từ 脚步 đọc pinyin như thế nào?

Từ 脚步 có pinyin là jiǎobù (Hán-Việt: CƯỚC BỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 脚步 gồm những chữ Hán nào?

Từ 脚步 được tạo thành từ 2 chữ: 脚 (jiǎo: Bàn chân); 步 (bù: Bước, đi bộ).

Nguồn dữ liệu