Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 脸盆

Từ ghép: 脸盆 liǎnpén

脸盆
Nghĩa tiếng Việt
Chậu rửa / chậu để rửa tay và mặt / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
KIỂM PHƠ / BỒN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 脸盆

Từ 脸盆 nghĩa là gì?

Từ ghép 脸盆 (liǎnpén) có nghĩa tiếng Việt là "Chậu rửa / chậu để rửa tay và mặt / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là KIỂM PHƠ / BỒN.

Từ 脸盆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 脸盆 có pinyin là liǎnpén (Hán-Việt: KIỂM PHƠ / BỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 脸盆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 脸盆 được tạo thành từ 2 chữ: 脸 (liǎn: Mặt, khuôn mặt); 盆 (pén: Bồn: chậu / chậu hoa / đơn vị thể tích bằng 12 斗 và 8 升, xấp xỉ 128 lít / LT:個|个).

Nguồn dữ liệu