Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 脸色

Từ ghép: 脸色 liǎnsè

脸色
Nghĩa tiếng Việt
Nước da / dáng vẻ
Âm Hán-Việt
KIỂM SẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 脸色

Từ 脸色 nghĩa là gì?

Từ ghép 脸色 (liǎnsè) có nghĩa tiếng Việt là "Nước da / dáng vẻ", âm Hán-Việt là KIỂM SẮC.

Từ 脸色 đọc pinyin như thế nào?

Từ 脸色 có pinyin là liǎnsè (Hán-Việt: KIỂM SẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 脸色 gồm những chữ Hán nào?

Từ 脸色 được tạo thành từ 2 chữ: 脸 (liǎn: Mặt, khuôn mặt); 色 (sè: Màu sắc).

Nguồn dữ liệu