Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 脾气

Từ ghép: 脾气 píqi

脾气
Nghĩa tiếng Việt
Tính cách; khí chất; tính tình / tính xấu / LT:股[gu3]
Âm Hán-Việt
TÌ KHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 脾气

Từ 脾气 nghĩa là gì?

Từ ghép 脾气 (píqi) có nghĩa tiếng Việt là "Tính cách; khí chất; tính tình / tính xấu / LT:股[gu3]", âm Hán-Việt là TÌ KHÍ.

Từ 脾气 đọc pinyin như thế nào?

Từ 脾气 có pinyin là píqi (Hán-Việt: TÌ KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 脾气 gồm những chữ Hán nào?

Từ 脾气 được tạo thành từ 2 chữ: 脾 (pí: lá lách); 气 (qì: Khí, hơi).

Nguồn dữ liệu