Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 自愿

Từ ghép: 自愿 zìyuàn

自愿
Nghĩa tiếng Việt
Tự nguyện
Âm Hán-Việt
TỰ NGUYỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 自愿

Từ 自愿 nghĩa là gì?

Từ ghép 自愿 (zìyuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Tự nguyện", âm Hán-Việt là TỰ NGUYỆN.

Từ 自愿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 自愿 có pinyin là zìyuàn (Hán-Việt: TỰ NGUYỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 自愿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 自愿 được tạo thành từ 2 chữ: 自 (zì: Tự, tự mình); 愿 (yuàn: Nguyện vọng, ước muốn).

Nguồn dữ liệu