Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 自我

Từ ghép: 自我 zìwǒ

自我
Nghĩa tiếng Việt
Tự- / cái tôi (tâm lý học)
Âm Hán-Việt
TỰ NGÃ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 自我

Từ 自我 nghĩa là gì?

Từ ghép 自我 (zìwǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Tự- / cái tôi (tâm lý học)", âm Hán-Việt là TỰ NGÃ.

Từ 自我 đọc pinyin như thế nào?

Từ 自我 có pinyin là zìwǒ (Hán-Việt: TỰ NGÃ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 自我 gồm những chữ Hán nào?

Từ 自我 được tạo thành từ 2 chữ: 自 (zì: Tự, tự mình); 我 (wǒ: Tôi, Mình).

Nguồn dữ liệu