Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 自豪
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 自豪 (zìháo) có nghĩa tiếng Việt là "Tự hào (về thành tựu, v.v.)", âm Hán-Việt là TỰ HÀO.
Từ 自豪 có pinyin là zìháo (Hán-Việt: TỰ HÀO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 自豪 được tạo thành từ 2 chữ: 自 (zì: Tự, tự mình); 豪 (háo: hào: hùng vĩ / anh hùng).