Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 舌头
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 舌头 (shétou) có nghĩa tiếng Việt là "Lưỡi / LT:個|个[ge4] / lính địch bị bắt để khai thác thông tin", âm Hán-Việt là THIỆT ĐẦU.
Từ 舌头 có pinyin là shétou (Hán-Việt: THIỆT ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 舌头 được tạo thành từ 2 chữ: 舌 (shé: Lưỡi); 头 (tóu: Đầu).