Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 舍得

Từ ghép: 舍得 shěde

舍得
Nghĩa tiếng Việt
Sẵn sàng từ bỏ cái gì đó
Âm Hán-Việt
XÁ ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 舍得

Từ 舍得 nghĩa là gì?

Từ ghép 舍得 (shěde) có nghĩa tiếng Việt là "Sẵn sàng từ bỏ cái gì đó", âm Hán-Việt là XÁ ĐẮC.

Từ 舍得 đọc pinyin như thế nào?

Từ 舍得 có pinyin là shěde (Hán-Việt: XÁ ĐẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 舍得 gồm những chữ Hán nào?

Từ 舍得 được tạo thành từ 2 chữ: 舍 (shè: Nhà ở, ký túc xá); 得 (dé: Nhận được, đạt).

Nguồn dữ liệu