Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 节假日
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 节假日 (jiéjiàrì) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày nghỉ công cộng", âm Hán-Việt là TIẾT GIẢ NHẬT.
Từ 节假日 có pinyin là jiéjiàrì (Hán-Việt: TIẾT GIẢ NHẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 节假日 được tạo thành từ 3 chữ: 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre); 假 (jiǎ: Giả, kỳ nghỉ); 日 (rì: Ngày).