Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 节假日

Từ ghép: 节假日 jiéjiàrì

节假日
Nghĩa tiếng Việt
Ngày nghỉ công cộng
Âm Hán-Việt
TIẾT GIẢ NHẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 节假日

Từ 节假日 nghĩa là gì?

Từ ghép 节假日 (jiéjiàrì) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày nghỉ công cộng", âm Hán-Việt là TIẾT GIẢ NHẬT.

Từ 节假日 đọc pinyin như thế nào?

Từ 节假日 có pinyin là jiéjiàrì (Hán-Việt: TIẾT GIẢ NHẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 节假日 gồm những chữ Hán nào?

Từ 节假日 được tạo thành từ 3 chữ: 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre); 假 (jiǎ: Giả, kỳ nghỉ); 日 (rì: Ngày).

Nguồn dữ liệu