Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 花园
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 花园 (huāyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Vườn / LT:座[zuo4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HOA VƯỜN.
Từ 花园 có pinyin là huāyuán (Hán-Việt: HOA VƯỜN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 花园 được tạo thành từ 2 chữ: 花 (huā: Hoa); 园 (yuán: Viên: vườn, công viên).