Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 英勇

Từ ghép: 英勇 yīngyǒng

英勇
Nghĩa tiếng Việt
Anh dũng / gan dạ / dũng cảm
Âm Hán-Việt
ANH DŨNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 英勇

Từ 英勇 nghĩa là gì?

Từ ghép 英勇 (yīngyǒng) có nghĩa tiếng Việt là "Anh dũng / gan dạ / dũng cảm", âm Hán-Việt là ANH DŨNG.

Từ 英勇 đọc pinyin như thế nào?

Từ 英勇 có pinyin là yīngyǒng (Hán-Việt: ANH DŨNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 英勇 gồm những chữ Hán nào?

Từ 英勇 được tạo thành từ 2 chữ: 英 (yīng: Anh: Anh (nước) / Vương Quốc Anh / viết tắt của 英國|英国); 勇 (yǒng: dũng cảm).

Nguồn dữ liệu