Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 获得

Từ ghép: 获得 huòdé

获得
Nghĩa tiếng Việt
Đạt được; nhận được; có được
Âm Hán-Việt
HOẠCH ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 获得

Từ 获得 nghĩa là gì?

Từ ghép 获得 (huòdé) có nghĩa tiếng Việt là "Đạt được; nhận được; có được", âm Hán-Việt là HOẠCH ĐẮC.

Từ 获得 đọc pinyin như thế nào?

Từ 获得 có pinyin là huòdé (Hán-Việt: HOẠCH ĐẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 获得 gồm những chữ Hán nào?

Từ 获得 được tạo thành từ 2 chữ: 获 (huò: Hoạch: thu hoạch, đạt được); 得 (dé: Nhận được, đạt).

Nguồn dữ liệu