Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 菜单

Từ ghép: 菜单 càidān

菜单
Nghĩa tiếng Việt
Thực đơn / LT:份[fen4],張|张[zhang1]
Âm Hán-Việt
THÁI ĐƠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 菜单

Từ 菜单 nghĩa là gì?

Từ ghép 菜单 (càidān) có nghĩa tiếng Việt là "Thực đơn / LT:份[fen4],張|张[zhang1]", âm Hán-Việt là THÁI ĐƠN.

Từ 菜单 đọc pinyin như thế nào?

Từ 菜单 có pinyin là càidān (Hán-Việt: THÁI ĐƠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 菜单 gồm những chữ Hán nào?

Từ 菜单 được tạo thành từ 2 chữ: 菜 (cài: Món ăn, rau); 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ).

Nguồn dữ liệu