Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 菜单
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 菜单 (càidān) có nghĩa tiếng Việt là "Thực đơn / LT:份[fen4],張|张[zhang1]", âm Hán-Việt là THÁI ĐƠN.
Từ 菜单 có pinyin là càidān (Hán-Việt: THÁI ĐƠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 菜单 được tạo thành từ 2 chữ: 菜 (cài: Món ăn, rau); 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ).