Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 蛋糕

Từ ghép: 蛋糕 dàngāo

蛋糕
Nghĩa tiếng Việt
Bánh ngọt / LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐẢN CAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 蛋糕

Từ 蛋糕 nghĩa là gì?

Từ ghép 蛋糕 (dàngāo) có nghĩa tiếng Việt là "Bánh ngọt / LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐẢN CAO.

Từ 蛋糕 đọc pinyin như thế nào?

Từ 蛋糕 có pinyin là dàngāo (Hán-Việt: ĐẢN CAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 蛋糕 gồm những chữ Hán nào?

Từ 蛋糕 được tạo thành từ 2 chữ: 蛋 (dàn: Trứng); 糕 (gāo: bánh).

Nguồn dữ liệu