Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 补习
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 补习 (bǔxí) có nghĩa tiếng Việt là "Học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng", âm Hán-Việt là BỔ TẬP.
Từ 补习 có pinyin là bǔxí (Hán-Việt: BỔ TẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 补习 được tạo thành từ 2 chữ: 补 (bǔ: Bù đắp, sửa chữa); 习 (xí: Luyện, học).