Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 表现

Từ ghép: 表现 biǎoxiàn

表现
Nghĩa tiếng Việt
Thể hiện / phô diễn / trình bày / biểu lộ / biểu hiện / sự thể hiện / sự phô diễn / màn trình diễn / hiệu suất (trong công việc, v.v.) / hành vi
Âm Hán-Việt
BIỂU HIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 表现

Từ 表现 nghĩa là gì?

Từ ghép 表现 (biǎoxiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Thể hiện / phô diễn / trình bày / biểu lộ / biểu hiện / sự thể hiện / sự phô diễn / màn trình diễn / hiệu suất (trong công việc, v.v.) / hành vi", âm Hán-Việt là BIỂU HIỆN.

Từ 表现 đọc pinyin như thế nào?

Từ 表现 có pinyin là biǎoxiàn (Hán-Việt: BIỂU HIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 表现 gồm những chữ Hán nào?

Từ 表现 được tạo thành từ 2 chữ: 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện); 现 (xiàn: Hiện).

Nguồn dữ liệu