Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 表面

Từ ghép: 表面 biǎomiàn

表面
Nghĩa tiếng Việt
Bề mặt / bề ngoài / bên ngoài / diện mạo
Âm Hán-Việt
BIỂU MIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 表面

Từ 表面 nghĩa là gì?

Từ ghép 表面 (biǎomiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Bề mặt / bề ngoài / bên ngoài / diện mạo", âm Hán-Việt là BIỂU MIẾN.

Từ 表面 đọc pinyin như thế nào?

Từ 表面 có pinyin là biǎomiàn (Hán-Việt: BIỂU MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 表面 gồm những chữ Hán nào?

Từ 表面 được tạo thành từ 2 chữ: 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện); 面 (miàn: Mặt, phía).

Nguồn dữ liệu