Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 被动
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 被动 (bèidòng) có nghĩa tiếng Việt là "Bị động", âm Hán-Việt là BỊ ĐỘNG.
Từ 被动 có pinyin là bèidòng (Hán-Việt: BỊ ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 被动 được tạo thành từ 2 chữ: 被 (bèi: Bị, được (bị động), chăn); 动 (dòng: Động, di chuyển).