Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 被动

Từ ghép: 被动 bèidòng

被动
Nghĩa tiếng Việt
Bị động
Âm Hán-Việt
BỊ ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 被动

Từ 被动 nghĩa là gì?

Từ ghép 被动 (bèidòng) có nghĩa tiếng Việt là "Bị động", âm Hán-Việt là BỊ ĐỘNG.

Từ 被动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 被动 có pinyin là bèidòng (Hán-Việt: BỊ ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 被动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 被动 được tạo thành từ 2 chữ: 被 (bèi: Bị, được (bị động), chăn); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu