Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 装修
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 装修 (zhuāngxiū) có nghĩa tiếng Việt là "Trang trí / trang trí nội thất / sửa sang / cải tạo", âm Hán-Việt là TRANG TU.
Từ 装修 có pinyin là zhuāngxiū (Hán-Việt: TRANG TU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 装修 được tạo thành từ 2 chữ: 装 (zhuāng: Trang: lắp đặt, giả vờ, trang phục); 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa).