Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 裙子

Từ ghép: 裙子 qúnzi

裙子
Nghĩa tiếng Việt
Váy / LT:條|条[tiao2]
Âm Hán-Việt
QUẦN TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 裙子

Từ 裙子 nghĩa là gì?

Từ ghép 裙子 (qúnzi) có nghĩa tiếng Việt là "Váy / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là QUẦN TÍ.

Từ 裙子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 裙子 có pinyin là qúnzi (Hán-Việt: QUẦN TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 裙子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 裙子 được tạo thành từ 2 chữ: 裙 (qún: biến thể cũ của 裙); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu