Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 规划

Từ ghép: 规划 guīhuà

规划
Nghĩa tiếng Việt
Lập kế hoạch; vạch ra chương trình / kế hoạch; chương trình
Âm Hán-Việt
QUI VẠCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 规划

Từ 规划 nghĩa là gì?

Từ ghép 规划 (guīhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Lập kế hoạch; vạch ra chương trình / kế hoạch; chương trình", âm Hán-Việt là QUI VẠCH.

Từ 规划 đọc pinyin như thế nào?

Từ 规划 có pinyin là guīhuà (Hán-Việt: QUI VẠCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 规划 gồm những chữ Hán nào?

Từ 规划 được tạo thành từ 2 chữ: 规 (guī: nội quy, quy định, tập quán, pháp luật); 划 (huà: Hoạch: vạch, hoạch định; chèo).

Nguồn dữ liệu