Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 解释

Từ ghép: 解释 jiěshì

解释
Nghĩa tiếng Việt
Giải thích / giải nghĩa / diễn giải / phân tích / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
GIẢI THÍCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 解释

Từ 解释 nghĩa là gì?

Từ ghép 解释 (jiěshì) có nghĩa tiếng Việt là "Giải thích / giải nghĩa / diễn giải / phân tích / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là GIẢI THÍCH.

Từ 解释 đọc pinyin như thế nào?

Từ 解释 có pinyin là jiěshì (Hán-Việt: GIẢI THÍCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 解释 gồm những chữ Hán nào?

Từ 解释 được tạo thành từ 2 chữ: 解 (jiě: Mở ra, giải thích, giải quyết); 释 (shì: giải thích, diễn giải;).

Nguồn dữ liệu