Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 警察

Từ ghép: 警察 jǐngchá

警察
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
Âm Hán-Việt
KHỂNH SÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 警察

Từ 警察 nghĩa là gì?

Từ ghép 警察 (jǐngchá) có nghĩa tiếng Việt là "Cảnh sát; sĩ quan cảnh sát", âm Hán-Việt là KHỂNH SÁT.

Từ 警察 đọc pinyin như thế nào?

Từ 警察 có pinyin là jǐngchá (Hán-Việt: KHỂNH SÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 警察 gồm những chữ Hán nào?

Từ 警察 được tạo thành từ 2 chữ: 警 (jǐng: báo động / cảnh báo / cảnh sát); 察 (chá: sát: tên gọi tắt của tỉnh Chahar 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3]).

Nguồn dữ liệu