Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 计算机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 计算机 (jìsuànjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy tính / (Đài Loan) máy tính cầm tay / LT:臺|台[tai2]", âm Hán-Việt là KỂ TOÁN CƠ.
Từ 计算机 có pinyin là jìsuànjī (Hán-Việt: KỂ TOÁN CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 计算机 được tạo thành từ 3 chữ: 计 (jì: tính toán, đếm;); 算 (suàn: Tính toán, coi như); 机 (jī: Máy).