Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
认同
Từ ghép: 认同 rèntóng
认同
Nghĩa tiếng Việt
Tán thành / ủng hộ / thừa nhận / công nhận / đồng cảm với
Âm Hán-Việt
NHẬN ĐỒNG
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.