Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 认识

Từ ghép: 认识 rènshi

认识
Nghĩa tiếng Việt
Biết / nhận ra / quen thuộc / làm quen với ai đó / kiến thức / hiểu biết / nhận thức / nhận biết
Âm Hán-Việt
NHẬN THỨC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 认识

Từ 认识 nghĩa là gì?

Từ ghép 认识 (rènshi) có nghĩa tiếng Việt là "Biết / nhận ra / quen thuộc / làm quen với ai đó / kiến thức / hiểu biết / nhận thức / nhận biết", âm Hán-Việt là NHẬN THỨC.

Từ 认识 đọc pinyin như thế nào?

Từ 认识 có pinyin là rènshi (Hán-Việt: NHẬN THỨC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 认识 gồm những chữ Hán nào?

Từ 认识 được tạo thành từ 2 chữ: 认 (rèn: Nhận); 识 (shi: Biết, nhận thức).

Nguồn dữ liệu