Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 让座
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 让座 (ràngzuò) có nghĩa tiếng Việt là "Nhường chỗ cho ai đó", âm Hán-Việt là NHƯỜNG TOÀ.
Từ 让座 có pinyin là ràngzuò (Hán-Việt: NHƯỜNG TOÀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 让座 được tạo thành từ 2 chữ: 让 (ràng: Nhường, để, cho phép); 座 (zuò: Toạ / Toà: chỗ ngồi / cơ sở / đế / (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座 / LT:個|个 / lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự).