Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 讲话

Từ ghép: 讲话 jiǎnghuà

讲话
Nghĩa tiếng Việt
Bài phát biểu / nói / trò chuyện / phát biểu / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
GIẢNG THOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 讲话

Từ 讲话 nghĩa là gì?

Từ ghép 讲话 (jiǎnghuà) có nghĩa tiếng Việt là "Bài phát biểu / nói / trò chuyện / phát biểu / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là GIẢNG THOẠI.

Từ 讲话 đọc pinyin như thế nào?

Từ 讲话 có pinyin là jiǎnghuà (Hán-Việt: GIẢNG THOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 讲话 gồm những chữ Hán nào?

Từ 讲话 được tạo thành từ 2 chữ: 讲 (jiǎng: Nói, giảng giải); 话 (huà: Lời nói).

Nguồn dữ liệu