Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 设备
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 设备 (shèbèi) có nghĩa tiếng Việt là "Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THẾT BỊ.
Từ 设备 có pinyin là shèbèi (Hán-Việt: THẾT BỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 设备 được tạo thành từ 2 chữ: 设 (shè: Thết: thiết lập); 备 (bèi: Chuẩn bị, sẵn sàng).