Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 设备

Từ ghép: 设备 shèbèi

设备
Nghĩa tiếng Việt
Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THẾT BỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 设备

Từ 设备 nghĩa là gì?

Từ ghép 设备 (shèbèi) có nghĩa tiếng Việt là "Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THẾT BỊ.

Từ 设备 đọc pinyin như thế nào?

Từ 设备 có pinyin là shèbèi (Hán-Việt: THẾT BỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 设备 gồm những chữ Hán nào?

Từ 设备 được tạo thành từ 2 chữ: 设 (shè: Thết: thiết lập); 备 (bèi: Chuẩn bị, sẵn sàng).

Nguồn dữ liệu