Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 评选

Từ ghép: 评选 píngxuǎn

评选
Nghĩa tiếng Việt
Bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
Âm Hán-Việt
BÌNH TUYỂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 评选

Từ 评选 nghĩa là gì?

Từ ghép 评选 (píngxuǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận", âm Hán-Việt là BÌNH TUYỂN.

Từ 评选 đọc pinyin như thế nào?

Từ 评选 có pinyin là píngxuǎn (Hán-Việt: BÌNH TUYỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 评选 gồm những chữ Hán nào?

Từ 评选 được tạo thành từ 2 chữ: 评 (píng: Bình: thảo luận); 选 (xuǎn: Chọn lựa).

Nguồn dữ liệu