Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 诊断
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 诊断 (zhěnduàn) có nghĩa tiếng Việt là "Chẩn đoán", âm Hán-Việt là CHẨN ĐOẠN.
Từ 诊断 có pinyin là zhěnduàn (Hán-Việt: CHẨN ĐOẠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 诊断 được tạo thành từ 2 chữ: 诊 (zhěn: để chẩn đoán;); 断 (duàn: Đứt gãy, quyết đoán).