Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 诊断

Từ ghép: 诊断 zhěnduàn

诊断
Nghĩa tiếng Việt
Chẩn đoán
Âm Hán-Việt
CHẨN ĐOẠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 诊断

Từ 诊断 nghĩa là gì?

Từ ghép 诊断 (zhěnduàn) có nghĩa tiếng Việt là "Chẩn đoán", âm Hán-Việt là CHẨN ĐOẠN.

Từ 诊断 đọc pinyin như thế nào?

Từ 诊断 có pinyin là zhěnduàn (Hán-Việt: CHẨN ĐOẠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 诊断 gồm những chữ Hán nào?

Từ 诊断 được tạo thành từ 2 chữ: 诊 (zhěn: để chẩn đoán;); 断 (duàn: Đứt gãy, quyết đoán).

Nguồn dữ liệu