Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 词语
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 词语 (cíyǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn) / thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật) / biểu đạt", âm Hán-Việt là TỪ NGỮ.
Từ 词语 có pinyin là cíyǔ (Hán-Việt: TỪ NGỮ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 词语 được tạo thành từ 2 chữ: 词 (cí: Từ ngữ); 语 (yǔ: Ngôn ngữ).