Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 诗歌

Từ ghép: 诗歌 shīgē

诗歌
Nghĩa tiếng Việt
Bài thơ / LT:本[ben3],首[shou3],段[duan4]
Âm Hán-Việt
THI CA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 诗歌

Từ 诗歌 nghĩa là gì?

Từ ghép 诗歌 (shīgē) có nghĩa tiếng Việt là "Bài thơ / LT:本[ben3],首[shou3],段[duan4]", âm Hán-Việt là THI CA.

Từ 诗歌 đọc pinyin như thế nào?

Từ 诗歌 có pinyin là shīgē (Hán-Việt: THI CA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 诗歌 gồm những chữ Hán nào?

Từ 诗歌 được tạo thành từ 2 chữ: 诗 (shī: Thi: thơ, thi ca); 歌 (gē: Bài hát).

Nguồn dữ liệu