Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 话剧
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 话剧 (huàjù) có nghĩa tiếng Việt là "Vở kịch sân khấu / kịch hiện đại / LT:臺|台[tai2],部[bu4]", âm Hán-Việt là THOẠI CƯA.
Từ 话剧 có pinyin là huàjù (Hán-Việt: THOẠI CƯA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 话剧 được tạo thành từ 2 chữ: 话 (huà: Lời nói); 剧 (jù: Kịch: kịch, tuồng; kịch liệt).