Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 语言
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 语言 (yǔyán) có nghĩa tiếng Việt là "Ngôn ngữ / LT:門|门[men2],種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là NGỮ NGÔN.
Từ 语言 có pinyin là yǔyán (Hán-Việt: NGỮ NGÔN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 语言 được tạo thành từ 2 chữ: 语 (yǔ: Ngôn ngữ); 言 (yán: ngôn: từ / ngôn từ / nói / trò chuyện).