Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 误解

Từ ghép: 误解 wùjiě

误解
Nghĩa tiếng Việt
Hiểu lầm / sự hiểu lầm
Âm Hán-Việt
NGỘ GIẢI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 误解

Từ 误解 nghĩa là gì?

Từ ghép 误解 (wùjiě) có nghĩa tiếng Việt là "Hiểu lầm / sự hiểu lầm", âm Hán-Việt là NGỘ GIẢI.

Từ 误解 đọc pinyin như thế nào?

Từ 误解 có pinyin là wùjiě (Hán-Việt: NGỘ GIẢI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 误解 gồm những chữ Hán nào?

Từ 误解 được tạo thành từ 2 chữ: 误 (wù: lỗi, lỗi, lỗi;); 解 (jiě: Mở ra, giải thích, giải quyết).

Nguồn dữ liệu